Chào mừng quý vị đến với website của Võ Minh Đặng THCS Hoàng Xuân Nhị
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯƠNG HKI 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Đặng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 07-12-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Đặng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 07-12-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HỌC KỲ I
Năm học 2012 – 2013
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho tứ giác ABCD có = 1200, = 800, = 1100 thì góc D bằng bao nhiêu:
A. B. C. D.
2. Chọn câu trả lời đúng:
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
3. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A. AC = BD B. AC BD C. AC // BD D. AC // BD và AC = BD.
4. Tứ giác nào có 4 trục đối xứng ? .
A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông.
5. Tứ giác nào không có hai đường chéo bằng nhau?
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông. C. Hình thang cân D. Hình thoi
6. Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần:
A. Diện tích không đổi B. Diện tích tăng lên 3 lần
C.Diện tích giảm đi 3 lần D. Cả A, B, C đều sai.
7. Tích của đơn thức – 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:
A. 10x5 – 15x4 + 25x3 B. -10x5 – 15x4 + 25x3
C. -10x5 – 15x4 - 25x3 D. Một kết quả khác.
8. Khai triển biểu thức (2x – 3y)2 ta được:
A 4x2 + 12x + 9y2 B. 4x2 - 9y2 C. 4x2 - 12xy + 9y2 D. 2x2 - 3y2
9. Giá trị của biểu thức (- 8x2y3) : (- 3xy2) tại x = -2 và y = -3 là:
A. 16 B. C. 8 D.
10. Hiệu của hai phân thức bằng: A. B. C. D.
11. Tổng hai phân thức bằng phân thức nào sau đây:
A. B. C. D.
12. Mẫu thức chung của hai phân thức là:
A. 42x6y3 B. 7xy C. 42x5y2 D. 65.
13. Kết quả phân tích đa thức 4x2 – 4x + 1 thành nhân tử là:
A. (2x – 2)2 B. (x – 2)2 C. (2x – 1)2 D. (2x + 1)(2x – 1)2
14. Phân tích đa thức thành nhân tử x2 + 6x + 5 ta được:
A. (x + 5)(x + 1) B. (x - 5)(x - 1) C. (x + 5)(x - 1) D. (x - 5)(x + 1)
15. Biểu thức 16 - x2 tại x = 3 có giá trị là: A. 13 B. – 13 C. 7 D. – 7
Bài 2: Điền dấu “x” vào ô đúng (Đ), sai (S) thích hợp.
Câu
Nội dung
Đ
S
1
2
Nếu đổi dấu tử thức còn mẫu thức giữ nguyên thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
3
Tử và mẫu của phân thức có nhân tử chung là 2x3
4
Muốn rút gọn phân thức ta chia cả tử thức và mẫu thức cho nhân tử chung của tử và mẫu
5
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
6
Hình vuông có bốn trục đối xứng
7
Hình thoi có một trục đối xứng và một tâm đối xứng
8
(x - 2)2 = x2 - 2x + 4
9
(x - y)2 = x2 - y2
10
- 16x + 32 = - 16 (x – 2)
II./ PHẦN TỰ LUẬN:
1./ Tính nhanh giá trị biểu thức sau: x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18, y = 4.
2./ Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1). .
3/. Phân tích đa thức thành nhân tử : a
Năm học 2012 – 2013
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho tứ giác ABCD có = 1200, = 800, = 1100 thì góc D bằng bao nhiêu:
A. B. C. D.
2. Chọn câu trả lời đúng:
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
3. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A. AC = BD B. AC BD C. AC // BD D. AC // BD và AC = BD.
4. Tứ giác nào có 4 trục đối xứng ? .
A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông.
5. Tứ giác nào không có hai đường chéo bằng nhau?
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông. C. Hình thang cân D. Hình thoi
6. Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần:
A. Diện tích không đổi B. Diện tích tăng lên 3 lần
C.Diện tích giảm đi 3 lần D. Cả A, B, C đều sai.
7. Tích của đơn thức – 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:
A. 10x5 – 15x4 + 25x3 B. -10x5 – 15x4 + 25x3
C. -10x5 – 15x4 - 25x3 D. Một kết quả khác.
8. Khai triển biểu thức (2x – 3y)2 ta được:
A 4x2 + 12x + 9y2 B. 4x2 - 9y2 C. 4x2 - 12xy + 9y2 D. 2x2 - 3y2
9. Giá trị của biểu thức (- 8x2y3) : (- 3xy2) tại x = -2 và y = -3 là:
A. 16 B. C. 8 D.
10. Hiệu của hai phân thức bằng: A. B. C. D.
11. Tổng hai phân thức bằng phân thức nào sau đây:
A. B. C. D.
12. Mẫu thức chung của hai phân thức là:
A. 42x6y3 B. 7xy C. 42x5y2 D. 65.
13. Kết quả phân tích đa thức 4x2 – 4x + 1 thành nhân tử là:
A. (2x – 2)2 B. (x – 2)2 C. (2x – 1)2 D. (2x + 1)(2x – 1)2
14. Phân tích đa thức thành nhân tử x2 + 6x + 5 ta được:
A. (x + 5)(x + 1) B. (x - 5)(x - 1) C. (x + 5)(x - 1) D. (x - 5)(x + 1)
15. Biểu thức 16 - x2 tại x = 3 có giá trị là: A. 13 B. – 13 C. 7 D. – 7
Bài 2: Điền dấu “x” vào ô đúng (Đ), sai (S) thích hợp.
Câu
Nội dung
Đ
S
1
2
Nếu đổi dấu tử thức còn mẫu thức giữ nguyên thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
3
Tử và mẫu của phân thức có nhân tử chung là 2x3
4
Muốn rút gọn phân thức ta chia cả tử thức và mẫu thức cho nhân tử chung của tử và mẫu
5
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
6
Hình vuông có bốn trục đối xứng
7
Hình thoi có một trục đối xứng và một tâm đối xứng
8
(x - 2)2 = x2 - 2x + 4
9
(x - y)2 = x2 - y2
10
- 16x + 32 = - 16 (x – 2)
II./ PHẦN TỰ LUẬN:
1./ Tính nhanh giá trị biểu thức sau: x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18, y = 4.
2./ Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1). .
3/. Phân tích đa thức thành nhân tử : a
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến đóng góp