Tài nguyên dạy học

Các ý kiến đóng góp

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Phuong_hong.flv TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif

    Chào mừng quý vị đến với website của Võ Minh Đặng THCS Hoàng Xuân Nhị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG HKI 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Minh Đặng (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:38' 07-12-2012
    Dung lượng: 13.4 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 6
    Năm học: 2012 – 2013

    A. Trắc nghiệm:Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
    Câu 1: Người ta dùng bình chia độ chứa 50cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới 150cm3. Hỏi thể tích hòn đá là bao nhiêu?
    A.100cm3 B.150cm3 C.200cm3 D.50cm3
    Câu 2: Khi đòn cân Rôbecvan thăng bằng ,ta thấy một bên đĩa cân có hai quả cân là 400g và 100g.Đĩa cân còn lại có hai túi bột giặt như nhau.Vậy khối lượng của một túi bột giặt là :
    A. 500g B. 250g C. 400g D. 100g
    Câu 3: Để đo chiều dài cuốn SGKvật lý 6 cần chọn thước nào trong các thước sau :
    A . thước 10cm có ĐCNN tới mm B . thước 30cm có ĐCNN tới mm
    C . thước 250mm có ĐCNN tới mm D . thước 25cm có ĐCNN tới cm
    Câu 4: Khi sư dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
    A.Thể tích bình tràn
    B. Thể tích bình chứa
    C. Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
    D. Thể tích nước còn lại trong bình tràn.
    Câu 5: Quyển sách nằm trên bàn là do :
    A. Có hai lực cân bằng tác dụng lên nó B. Mặt bàn tác dụng lực giữ nó lại
    C. Có hai lực tác dụng lên nó D. Không có lực nào tác dụng lên nó.
    Câu 6: Trên hộp mứt Tết có ghi 250 g .Số đó chỉ :
    A. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt B. Thể tích của hộp mứt .
    C Sức nặng của hộp mứt . D. Khối lượng mứt trong hộp.
    Câu 7: Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích?
    A. d = V.P. B. D = P.V. C. d = V.D. D. d = P/V
    Câu 8: Một vật có khối lượng 25kg thì có trọng lượng tương ứng là
    A. 250N. B. 2500N. C. 25N. D. 2,5N.
    Câu 9: Hai lực cân bằng là hai lực
    A. cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.
    B. cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.
    C. có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.
    D. cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.
    Câu 10: Công việc nào dưới đây không cần dùng đén lực?
    A. Xách một xô nước B. Nâng một tấm gỗ
    C. Đẩy một chiếc xe D. Đọc một trang sách.
    Câu 11: Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của cùng một chất?
    A. d = 10D. B. d = P.V. C. P = 10.m. D. d = V.D.
    Câu 12: Đơn vị trọng lượng là
    A. N.m2. B. N. C. N.m3 D. N.m.
    Câu 13: Dụng cụ đo lực là
    A. Lực kế. B. Đồng hồ. C. Cân Robecvan. D. Thước.
    Câu 14: Khi kéo vật khối lượng 1 kg lên cao theo phương thẳng đứng phải cần lực có độ lớn ít nhất bằng
    A. 1000N. B. 1N. C. 100N. D. 10N.
    Câu 15: Phương án nào dưới đây chỉ lượng chất chứa trong một vật ?
    A. 9 mét B. 6,5 lít. C. 4 kg. D. 10 gói.
    Câu 16: Đơn vị khối lượng riêng là
    A. kg/m3 B. N/m. C. N/m3. D. kg/m2.
    Câu 17: Vật nào dưới đây là máy cơ đơn giản ?
    A. Bình tràn. B. Lực kế. C. Đòn bẩy. D. Thước cuộn.
    Câu 18: Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?
    A. 2700kg B. 2700N C. 2700kg/m3 D. 2700N/m3
    Câu 19: Trọng lượng riêng của gạo vào khoảng
    A. 12000kg B. 12000N C. 12000kg/
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓